Điều hòa Daikin 2 chiều 9000 inverter FTXS25 Gas R410A

Giảm giá!
điều hòa daikin ftsx25

Giá: 12.750.000 đ 13.750.000đ

Điều hòa Daikin 2 chiều inverter 12000btu FTXS25

Mã sản phẩm: daikin FTXS25 

Loại máy : Điều hòa daikin 2 chiều

Công nghệ : Gas 410 – Gas 410

Xuất xứ : Thái Lan

Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất

Công suất : 9000 Btu/h

Công suất tiêu thụ điện : 0,6/0,8kw

 

 

Sự Phát đổi mới về công nghệ của hãng điều hòa daikin

Hiện nay hãng điều hòa daikin đang là một trong những hãng điều hòa đi tiên phong về sự phát triển công nghệ điều hòa không khí, Daikin đã sử dụng rất nhiều nguồn  lực của mình vào việc nghiên cứu và phát triển sản phẩm để đạt tới mục tiêu đem lại cảm giác sảng khoái và thoải mái hoàn toàn cho từng cá nhân, đem lại lợi ích về kinh tế cho người sử dụng, cho môi trường  như tiết kiệm điện năng, không gấy ôi nhiễm ảnh hưởng đến môi trường bằng việc sử dụng Gas R410.

Điều hòa daikin inverter ga

               sự đổi mới công nghệ của điều hòa daikin FTXS25

Daikin còn nhận mặc dù một máy  điều hòa không khí  cần phải quan tâm tới nhiệt độ, độ ẩm, độ sạch và luồng khí thổi  nhưng những điều đó chưa phải lả mối quan tâm của tất cả con người, bởi mỗi một độ tuổi, một cơ địa của mỗi người là khác nhau cho nên sự cảm nhận của họ là khác nhau, để chạm đến nhu cầu đó của con người họ đã cho ra công nghệ  cảm biến và điều khiển (Công nghệ này kết hợp giữa điện tử và hóa học để tái tạo cảm giác của con người, từ đó dự đoán nhu cầu của từng cá nhân).Chính vì vậy tất cả các máy điều hòa daikin đều được thiết kế thân thiện với người sử dụng. Để trải nghiệm thực tế những điều đó chúng ta sử dụng các dòng máy điều hòa inverter gas R410A như một số model phổ thông cho diện tích phòng ngủ điều hòa daikin FTXS25 công suất 9000 BTU  hoặc điều hòa daikin FTXS35

Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin 2 chiều inverter 12000btu FTXS25

Model dàn lạnh FTXS25GVMV
Model dàn nóng RXS25EBVMV
Loại Hai chiều
Inverter/Non-inverter Inverter
Công suất chiều lạnh (KW) 2,5
Công suất chiều lạnh (Btu) 8535
Công suất chiều nóng (KW) 3,4
Công suất chiều nóng (Btu) 11608
EER chiều lạnh (Btu/Wh)  
EER chiều nóng (Btu/Wh)  
Pha (1/3) 1 pha
Hiệu điện thế (V) 220-240
Dòng điện chiều lạnh (A)  
Dòng điện chiều nóng (A)  
Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) 300-600-800
Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) 290-840-1340
COP chiều lạnh (W/W) 4,1
COP chiều nóng (W/W) 4,0
Phát lon Không
Hệ thống lọc không khí  
Dàn lạnh  
Màu sắc dàn lạnh Trắng
Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) 8,7
Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) 9,36
Khử ẩm (L/h)  
Tốc độ quạt  
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) 37/31/25/22
Độ ồn chiều nóng (dB(A)) 37/33/28/25
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 283 x 800 x 195
Trọng lượng (kg) 9
Dàn nóng  
Màu sắc dàn nóng  
Loại máy nén Swing dạng kín
Công suất mô tơ (W)  
Môi chất lạnh R410a
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))  
Độ ồn chiều nóng (dB(A))  
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 550 x 765 x 285
Trọng lượng (kg) 34
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB – độ) 10 đến 46
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB – độ) -10 đến 20
Đường kính ống lỏng (mm) 6,4
Đường kính ống gas (mm) 9,5
Đường kính ống xả (mm) 18,0
Chiều dài đường ống tối đa (m) 20
Chiều lệch độ cao tối đa (m) 15

 – Tùy thuộc vào diện tích phòng để lựa trọn công suất phù hợp